48 đội hình
Anh Hùng Mệnh Thế
Chọn đội trong danh sách bên dưới để xem tướng, chiến pháp, binh thư, cộng điểm, bái sư và ghi chú theo bảng mùa.
48 đội hình
Cập nhật 13:17 13 thg 6, 2026
Danh sách đội hình
Mở từng đội để xem tướng, chiến pháp, binh thư, cộng điểm và bái sư.
Quyết Đấu Cung
T0Hoàng Phủ Hoành · Tôn Thượng Hương · Vô Song Đại Kiều
QQ Cung
T0.5Vô Song Đại Kiều · Tôn Thượng Hương · Vô Song Tiểu Kiều
Tiềm Long Cung version Đô ÚY
T0-0.5Chu Thiệu · Lục Tốn · Thuyền SP
Tiềm Long Cung version Tào Tháo
T0-0.5Thuyền SP · Lục Tốn · Tào Tháo
Thái Sư cung Ver2
T0SP Đổng Trác · Trần Dực · SP Điêu Thuyền
Cự Mã cung
T0SP Lô Trực · Tiêu Chỉ · SP Điêu Thuyền
Hoàng Mã thương
T0~0.5; khai hoang T0SP Mã Siêu · SP Hoàng Phủ Tung · Hứa Du
Thẩm Hoàn ngũ mưu kỵ
T0~0.5SP Tuân Úc · SP Quách Gia · Thẩm Hoàn
Dương Kỳ ngũ mưu kỵ
T0~0.5Dương Kỳ · Tuân Du · Giả Hủ
Đô Úy Pháp Quan thuẫn
T0~0.5SP Quan Vũ · SP Pháp Chính · Hoàng Phủ Hoằng
Thái Sư cung
T0~0.5SP Đổng Trác · Tiêu Chỉ · SP Điêu Thuyền
Chu Kiếp Kỳ Lân
T0~T0.5; khai hoang T1Gia Cát Lượng · Bàng Thống · Chu Trợ
Đô Úy Tôn Quyền cung
T0.5Tôn Quyền · Tô Tín · SP Bộ Luyện Sư
Tôn Quyền kỵ
T1Tôn Quyền · Lăng Thống · Chu Thái
Chu Du Đô Úy cung
T1; khai hoang T1.5Chu Du · Tô Tín · Lữ Mông
Ngô kỵ
T0.5~T1Chu Thái · Tôn Thượng Hương · Lăng Thống
Chu Du Đô Úy cung
T1; khai hoang T1.5Chu Du · Chu Trợ · Lục Tốn
Lục Tốn Đô Úy cung v.1
T1; khai hoang T1.5SP Chu Du · Mã Thiền · Lục Tốn
Lục Tốn Đô Úy cung v.2
T1SP Chu Du · Chu Thiệu · Lục Tốn
Lục Tốn Đô Úy cung v.2
T1SP Chu Du · Hoàng Phủ Hoành · Lục Tốn
Đô Úy Hổ Thần cung
T1~1.5Cam Ninh · Thái Sử Từ · Từ Thịnh
Hổ Thần cung
T2Cam Ninh · Thái Sử Từ · Chu Thái
Hổ Thần kỵ
T1.5~T2Thái Sử Từ · Lăng Thống · Chu Thái
Ngũ mưu tiêu chuẩn
T0.5~T1SP Tuân Úc · SP Quách Gia · Giả Hủ
Thái úy thuẫn
T0.5Tư Mã Ý · Tiêu Chỉ · Mãn Sủng
Thái úy thuẫn
T1Tư Mã Ý · Tào Tháo · Mãn Sủng
Liêu Cơ kỵ
T1~T1.5; khai hoang T2.5Trương Liêu · Vương Nguyên Cơ · Quách Gia
Uyên kỵ
T2~T2.5; khai hoang T1.5Hạ Hầu Uyên · Tào Tháo · Quách Gia
Pháp Quan thuẫn
T0.5SP Quan Vũ · SP Pháp Chính · Mã Đại
Đổng Chỉ Kỳ Lân
T0.5; khai hoang T1Khương Duy · Gia Cát Lượng · Đổng Chỉ
Đẳng Phong kỵ
Đầu kỳ T1; ngoại khu T0.5; khai hoang T0Khương Duy · Quan Ngân Bình · Mã Thiền
Đô Úy Thục thương luân
T1; khai hoang T2Quan Vũ · Trương Phi · Trần Tường
Bắc phạt thương
T1; khai hoang T0.5SP Gia Cát Lượng · Trương Bao · Quan Hưng
Võng hồng thương
Đầu kỳ T1.5; hậu kỳ T2.5; khai hoang T1.5Trương Phi · Quan Ngân Bình · Hoàng Nguyệt Anh
Hạch đạn Trương
T1~1.5; khai hoang T1.5Chu Thái · Trương Phi · SP Viên Thiệu
Quan Quan Trương
T1~1.5; khai hoang T2Quan Vũ · Trương Phi · Quan Ngân Bình
Đào Viên
T2Lưu Bị · Trương Phi · Quan Vũ
Phế Thống thương
T1.5SP Gia Cát Lượng · Quan Vũ · Bàng Thống
Đạo sư thương
T2.5; khai hoang T2Triệu Vân · Trương Phi · Quan Ngân Bình
Vũ Phong Hoàng Trung thuẫn
T2.5Trình Phổ · Hoàng Trung · Tả Từ
Hoàng Mã thương
T0~T0.5; khai hoang T0SP Mã Siêu · SP Hoàng Phủ Tung · Hứa Du (viện trợ)
Đô Úy Ôn Hầu cung
T0.5Trần Húc · Lữ Bố · Hứa Du
Đô Úy Tam Tiên thuẫn
T0.5Chu Trợ · Trương Giác (Thiên Công) · Tả Từ
Mặc Quân cung
T1.5Viên Thuật · SP Viên Thiệu · Công Tôn Toản
Quần cung
T1SP Viên Thiệu · SP Chu Tuấn · Tự Thụ
Tam Tiên thuẫn
T2Trương Giác (Thiên Công) · Vu Cát · Tả Từ
Ôn Hầu cung
T1.5Hứa Du · Lữ Bố · Tả Từ
Lục Tốn Đô Úy cung v.3
T1SP Chu Du · Hoàng Phủ Hoành · Lục Tốn