Sách giáo khoa mùa

Anh Hùng Mệnh Thế

Chọn đội trong danh sách bên dưới để xem tướng, chiến pháp, binh thư, cộng điểm, bái sư và ghi chú theo bảng mùa.

49 đội hình

Cập nhật 13:24 11 thg 8, 2026

Danh sách đội hình

Mở từng đội để xem tướng, chiến pháp, binh thư, cộng điểm và bái sư.

49 đội

Lọc nhanh theo badge

Quyết Đấu Cung

T0

Hoàng Phủ Hoành · Tôn Thượng Hương · Vô Song Đại Kiều

NgôCung

QQ Cung

T0.5

Vô Song Đại Kiều · Tôn Thượng Hương · Vô Song Tiểu Kiều

NgôCung

Tiềm Long Cung version Đô ÚY

T0-0.5

Chu Thiệu · Lục Tốn · Thuyền SP

KhácCung

Tiềm Long Cung version Tào Tháo

T0-0.5

Thuyền SP · Lục Tốn · Tào Tháo

KhácCung

Thái Sư cung Ver2

T0

SP Đổng Trác · Trần Dực · SP Điêu Thuyền

QuầnCung

Cự Mã cung

T0

SP Lô Trực · Tiêu Chỉ · SP Điêu Thuyền

QuầnCung

Hoàng Mã thương

T0~0.5

SP Mã Siêu · SP Hoàng Phủ Tung · Hứa Du

QuầnThươngKhai hoang T0

Thẩm Hằng ngũ mưu kỵ

T0~0.5

SP Tuân Úc · SP Quách Gia · Thẩm Hoàn

NgụyKỵ

Dương Kỳ ngũ mưu kỵ

T0~0.5

Dương Kỳ · Tuân Du · Giả Hủ

NgụyKỵ

Dương Kỳ ngũ mưu kỵ Ver2

T0~0.5

Quách Gia · Dương Kỳ · Tuân Du

NgụyKỵ

Đô Úy Pháp Quan thuẫn

T0~0.5

SP Quan Vũ · SP Pháp Chính · Hoàng Phủ Hoằng

ThụcKhiên

Thái Sư cung

T0~0.5

SP Đổng Trác · Tiêu Chỉ · SP Điêu Thuyền

QuầnCung

Chu Kiếp Kỳ Lân

T0~T0.5

Gia Cát Lượng · Bàng Thống · Chu Trợ

ThụcCungKhai hoang T1

Đô Úy Tôn Quyền cung

T0.5

Tôn Quyền · Tô Tín · SP Bộ Luyện Sư

NgôCung

Tôn Quyền kỵ

T1

Tôn Quyền · Lăng Thống · Chu Thái

NgôKỵ

Chu Du Đô Úy cung

T1

Chu Du · Tô Tín · Lữ Mông

NgôCungKhai hoang T1.5

Ngô kỵ

T0.5~T1

Chu Thái · Tôn Thượng Hương · Lăng Thống

NgôKỵ

Chu Du Đô Úy cung

T1

Chu Du · Chu Trợ · Lục Tốn

NgôCungKhai hoang T1.5

Lục Tốn Đô Úy cung v.1

T1

SP Chu Du · Mã Thiền · Lục Tốn

NgôCungKhai hoang T1.5

Lục Tốn Đô Úy cung v.2

T1

SP Chu Du · Chu Thiệu · Lục Tốn

NgôCung

Lục Tốn Đô Úy cung v.2

T1

SP Chu Du · Hoàng Phủ Hoành · Lục Tốn

NgôCung

Đô Úy Hổ Thần cung

T1~1.5

Cam Ninh · Thái Sử Từ · Từ Thịnh

NgôCung

Hổ Thần cung

T2

Cam Ninh · Thái Sử Từ · Chu Thái

NgôCung

Hổ Thần kỵ

T1.5~T2

Thái Sử Từ · Lăng Thống · Chu Thái

NgôKỵ

Ngũ mưu tiêu chuẩn

T0.5~T1

SP Tuân Úc · SP Quách Gia · Giả Hủ

NgụyKỵ

Thái úy thuẫn

T0.5

Tư Mã Ý · Tiêu Chỉ · Mãn Sủng

NgụyKhiên

Thái úy thuẫn

T1

Tư Mã Ý · Tào Tháo · Mãn Sủng

NgụyKhiên

Liêu Cơ kỵ

T1~T1.5

Trương Liêu · Vương Nguyên Cơ · Quách Gia

NgụyKỵKhai hoang T2.5

Uyên kỵ

T2~T2.5

Hạ Hầu Uyên · Tào Tháo · Quách Gia

NgụyKỵKhai hoang T1.5

Pháp Quan thuẫn

T0.5

SP Quan Vũ · SP Pháp Chính · Mã Đại

ThụcKhiên

Đổng Chỉ Kỳ Lân

T0.5

Khương Duy · Gia Cát Lượng · Đổng Chỉ

ThụcCungKhai hoang T1

Đẳng Phong kỵ

T1

Khương Duy · Quan Ngân Bình · Mã Thiền

ThụcKỵNgoại khu T0.5Khai hoang T0

Đô Úy Thục thương luân

T1

Quan Vũ · Trương Phi · Trần Dực

ThụcThươngKhai hoang T2

Bắc phạt thương

T1

SP Gia Cát Lượng · Trương Bào · Quan Hưng

ThụcThươngKhai hoang T0.5

Võng hồng thương

T1.5

Trương Phi · Quan Ngân Bình · Hoàng Nguyệt Anh

ThụcThươngKhai hoang T1.5Hậu kỳ T2.5

Hạch đạn Trương

T1~1.5

Chu Thái · Trương Phi · SP Viên Thiệu

KhácKhiênKhai hoang T1.5

Quan Quan Trương

T1~1.5

Quan Vũ · Trương Phi · Quan Ngân Bình

ThụcThươngKhai hoang T2

Đào Viên

T2

Lưu Bị · Trương Phi · Quan Vũ

ThụcKhiên

Phế Thống thương

T1.5

SP Gia Cát Lượng · Quan Vũ · Bàng Thống

ThụcThương

Đạo sư thương

T2.5

Triệu Vân · Trương Phi · Quan Ngân Bình

ThụcThươngKhai hoang T2

Vũ Phong Hoàng Trung thuẫn

T2.5

Trình Phổ · Hoàng Trung · Tả Từ

KhácKhiên

Hoàng Mã thương

T0~T0.5

SP Mã Siêu · SP Hoàng Phủ Tung · Hứa Du (viện trợ)

QuầnThươngKhai hoang T0

Đô Úy Ôn Hầu cung

T0.5

Trần Hy · Lữ Bố · Hứa Du

QuầnCung

Đô Úy Tam Tiên thuẫn

T0.5

Chu Thiệu · Trương Giác (Thiên Công) · Tả Từ

QuầnKhiên

Mặc Quân cung

T1.5

Viên Thuật · SP Viên Thiệu · Công Tôn Toản

QuầnCung

Quần cung

T1

SP Viên Thiệu · SP Chu Tuấn · Thư Thụ

QuầnCung

Tam Tiên thuẫn

T2

Trương Giác (Thiên Công) · Vu Cát · Tả Từ

QuầnKhiên

Ôn Hầu cung

T1.5

Hứa Du · Lữ Bố · Tả Từ

QuầnCung

Lục Tốn Đô Úy cung v.3

T1

SP Chu Du · Hoàng Phủ Hoành · Lục Tốn

NgôCung